启示 đọc là qǐshì, nghĩa là gợi ý, bài học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
启示
qǐshì
gợi ý, bài học
Hán Việt: khải thị
danh từ
Ví dụ với 启示
这个故事给了我很大的启示。
Zhège gùshi gěi le wǒ hěn dà de qǐshì.
Câu chuyện này cho tôi nhiều gợi mở.
失败给我们很多启示。
Shībài gěi wǒmen hěn duō qǐshì.
Thất bại cho chúng ta nhiều bài học.
Cách viết 启示 (thứ tự nét)
启… nét
示… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 启示
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 启 | qǐ | 口 | 7 |
| 示 | shì | 示 | 5 |
Hỏi nhanh về 启示
启示 tiếng Trung là gì?
启示 (qǐshì) nghĩa là gợi ý, bài học (danh từ).
启示 đọc thế nào?
启示 đọc là qǐshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 启示 thế nào?
Ví dụ: 这个故事给了我很大的启示。 (Zhège gùshi gěi le wǒ hěn dà de qǐshì.) nghĩa là: Câu chuyện này cho tôi nhiều gợi mở.
启示 thuộc cấp HSK mấy?
启示 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.