命名 đọc là mìngmíng, nghĩa là đặt tên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
命名
mìngmíng
đặt tên
Hán Việt: mệnh danh
động từ
Ví dụ với 命名
这座桥以他的名字命名。
Zhè zuò qiáo yǐ tā de míngzi mìngmíng.
Cây cầu này được đặt theo tên ông ấy.
请给文件命名。
Qǐng gěi wénjiàn mìngmíng.
Xin hãy đặt tên cho tệp.
Cách viết 命名 (thứ tự nét)
命… nét
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 命名
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 命 | mìng | 口 | 8 |
| 名 | míng | 口 | 6 |
Hỏi nhanh về 命名
命名 tiếng Trung là gì?
命名 (mìngmíng) nghĩa là đặt tên (động từ).
命名 đọc thế nào?
命名 đọc là mìngmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 命名 thế nào?
Ví dụ: 这座桥以他的名字命名。 (Zhè zuò qiáo yǐ tā de míngzi mìngmíng.) nghĩa là: Cây cầu này được đặt theo tên ông ấy.
命名 thuộc cấp HSK mấy?
命名 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.