口头 đọc là kǒutóu, nghĩa là bằng lời nói, miệng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
口头
kǒutóu
bằng lời nói, miệng
Hán Việt: khẩu đầu
danh từ
Ví dụ với 口头
他口头答应了我。
Tā kǒutóu dāying le wǒ.
Anh ấy đã hứa miệng với tôi.
请口头说明一下情况。
Qǐng kǒutóu shuōmíng yíxià qíngkuàng.
Xin hãy nói rõ tình hình bằng lời.
Cách viết 口头 (thứ tự nét)
口… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 口头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 口 | kǒu | 口 | 3 |
| 头 | tóu | 大 | 5 |
Hỏi nhanh về 口头
口头 tiếng Trung là gì?
口头 (kǒutóu) nghĩa là bằng lời nói, miệng (danh từ).
口头 đọc thế nào?
口头 đọc là kǒutóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 口头 thế nào?
Ví dụ: 他口头答应了我。 (Tā kǒutóu dāying le wǒ.) nghĩa là: Anh ấy đã hứa miệng với tôi.
口头 thuộc cấp HSK mấy?
口头 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.