可行 đọc là kěxíng, nghĩa là khả thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
可行
kěxíng
khả thi

Hán Việt: khả hành

tính từ

Ví dụ với 可行

这个办法可行吗?
Zhège bànfǎ kěxíng ma?
Cách này có khả thi không?
我们需要一个可行的计划。
Wǒmen xūyào yí ge kěxíng de jìhuà.
Chúng ta cần một kế hoạch khả thi.

Cách viết 可行 (thứ tự nét)

可… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 可行

ChữPinyinBộ thủSố nét
可kě口5
行xíng行6

Hỏi nhanh về 可行

可行 tiếng Trung là gì?

可行 (kěxíng) nghĩa là khả thi (tính từ).

可行 đọc thế nào?

可行 đọc là kěxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 可行 thế nào?

Ví dụ: 这个办法可行吗? (Zhège bànfǎ kěxíng ma?) nghĩa là: Cách này có khả thi không?

可行 thuộc cấp HSK mấy?

可行 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.