可口 đọc là kěkǒu, nghĩa là ngon miệng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
可口
kěkǒu
ngon miệng

Hán Việt: khả khẩu

tính từ

Ví dụ với 可口

这些菜很可口。
Zhèxiē cài hěn kěkǒu.
Những món này rất ngon miệng.
她做了一桌可口的饭菜。
Tā zuò le yì zhuō kěkǒu de fàncài.
Cô ấy nấu cả mâm cơm ngon miệng.

Cách viết 可口 (thứ tự nét)

可… nét
口… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 可口

ChữPinyinBộ thủSố nét
可kě口5
口kǒu口3

Hỏi nhanh về 可口

可口 tiếng Trung là gì?

可口 (kěkǒu) nghĩa là ngon miệng (tính từ).

可口 đọc thế nào?

可口 đọc là kěkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 可口 thế nào?

Ví dụ: 这些菜很可口。 (Zhèxiē cài hěn kěkǒu.) nghĩa là: Những món này rất ngon miệng.

可口 thuộc cấp HSK mấy?

可口 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.