均匀 đọc là jūnyún, nghĩa là đều, đồng đều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
均匀
jūnyún
đều, đồng đều
Hán Việt: quân quân
tính từ
Ví dụ với 均匀
把面粉搅拌均匀。
Bǎ miànfěn jiǎobàn jūnyún.
Trộn đều bột mì.
雨下得很均匀。
Yǔ xià de hěn jūnyún.
Mưa rơi khá đều.
Cách viết 均匀 (thứ tự nét)
均… nét
匀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 均匀
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 均 | jūn | 土 | 7 |
| 匀 | yún |
Hỏi nhanh về 均匀
均匀 tiếng Trung là gì?
均匀 (jūnyún) nghĩa là đều, đồng đều (tính từ).
均匀 đọc thế nào?
均匀 đọc là jūnyún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 均匀 thế nào?
Ví dụ: 把面粉搅拌均匀。 (Bǎ miànfěn jiǎobàn jūnyún.) nghĩa là: Trộn đều bột mì.
均匀 thuộc cấp HSK mấy?
均匀 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.