坚硬 đọc là jiānyìng, nghĩa là cứng rắn, rắn chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
坚硬
jiānyìng
cứng rắn, rắn chắc
Hán Việt: kiên ngạnh
tính từ
Ví dụ với 坚硬
钻石非常坚硬。
Zuànshí fēicháng jiānyìng.
Kim cương vô cùng cứng.
这块石头很坚硬。
Zhè kuài shítou hěn jiānyìng.
Hòn đá này rất cứng.
Cách viết 坚硬 (thứ tự nét)
坚… nét
硬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 坚硬
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 坚 | jiān | 土 | 7 |
| 硬 | yìng | 石 | 12 |
Hỏi nhanh về 坚硬
坚硬 tiếng Trung là gì?
坚硬 (jiānyìng) nghĩa là cứng rắn, rắn chắc (tính từ).
坚硬 đọc thế nào?
坚硬 đọc là jiānyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 坚硬 thế nào?
Ví dụ: 钻石非常坚硬。 (Zuànshí fēicháng jiānyìng.) nghĩa là: Kim cương vô cùng cứng.
坚硬 thuộc cấp HSK mấy?
坚硬 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.