后退 đọc là hòutuì, nghĩa là lùi lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
后退
hòutuì
lùi lại
Hán Việt: hậu thoái
động từ
Ví dụ với 后退
请大家后退一步。
Qǐng dàjiā hòutuì yí bù.
Mời mọi người lùi lại một bước.
我们不能后退。
Wǒmen bù néng hòutuì.
Chúng ta không thể lùi bước.
Cách viết 后退 (thứ tự nét)
后… nét
退… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 后退
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 后 | hòu | 口 | 6 |
| 退 | tuì | 辶 | 9 |
Hỏi nhanh về 后退
后退 tiếng Trung là gì?
后退 (hòutuì) nghĩa là lùi lại (động từ).
后退 đọc thế nào?
后退 đọc là hòutuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 后退 thế nào?
Ví dụ: 请大家后退一步。 (Qǐng dàjiā hòutuì yí bù.) nghĩa là: Mời mọi người lùi lại một bước.
后退 thuộc cấp HSK mấy?
后退 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.