后代 đọc là hòudài, nghĩa là hậu duệ, thế hệ sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
后代
hòudài
hậu duệ, thế hệ sau

Hán Việt: hậu đại

danh từ

Ví dụ với 后代

我们要为后代保护环境。
Wǒmen yào wèi hòudài bǎohù huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho thế hệ sau.
他是名人的后代。
Tā shì míngrén de hòudài.
Anh ấy là hậu duệ của người nổi tiếng.

Cách viết 后代 (thứ tự nét)

后… nét
代… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 后代

ChữPinyinBộ thủSố nét
后hòu口6
代dài亻5

Hỏi nhanh về 后代

后代 tiếng Trung là gì?

后代 (hòudài) nghĩa là hậu duệ, thế hệ sau (danh từ).

后代 đọc thế nào?

后代 đọc là hòudài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 后代 thế nào?

Ví dụ: 我们要为后代保护环境。 (Wǒmen yào wèi hòudài bǎohù huánjìng.) nghĩa là: Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho thế hệ sau.

后代 thuộc cấp HSK mấy?

后代 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.