国情 đọc là guóqíng, nghĩa là quốc tình, tình hình đất nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
国情
guóqíng
quốc tình, tình hình đất nước

Hán Việt: quốc tình

danh từ

Ví dụ với 国情

我们要了解中国国情。
Wǒmen yào liǎojiě Zhōngguó guóqíng.
Chúng ta cần tìm hiểu tình hình đất nước Trung Quốc.
政策要符合国情。
Zhèngcè yào fúhé guóqíng.
Chính sách phải phù hợp với quốc tình.

Cách viết 国情 (thứ tự nét)

国… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 国情

ChữPinyinBộ thủSố nét
国guó囗8
情qíng忄11

Hỏi nhanh về 国情

国情 tiếng Trung là gì?

国情 (guóqíng) nghĩa là quốc tình, tình hình đất nước (danh từ).

国情 đọc thế nào?

国情 đọc là guóqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 国情 thế nào?

Ví dụ: 我们要了解中国国情。 (Wǒmen yào liǎojiě Zhōngguó guóqíng.) nghĩa là: Chúng ta cần tìm hiểu tình hình đất nước Trung Quốc.

国情 thuộc cấp HSK mấy?

国情 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.