古迹 đọc là gǔjì, nghĩa là di tích cổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
古迹
gǔjì
di tích cổ
Hán Việt: cổ tích
danh từ
Ví dụ với 古迹
北京有很多名胜古迹。
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích cổ.
我们参观了古迹。
Wǒmen cānguān le gǔjì.
Chúng tôi đã tham quan di tích cổ.
Cách viết 古迹 (thứ tự nét)
古… nét
迹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 古迹
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 古 | gǔ | 口 | 5 |
| 迹 | jì |
Hỏi nhanh về 古迹
古迹 tiếng Trung là gì?
古迹 (gǔjì) nghĩa là di tích cổ (danh từ).
古迹 đọc thế nào?
古迹 đọc là gǔjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 古迹 thế nào?
Ví dụ: 北京有很多名胜古迹。 (Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.) nghĩa là: Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích cổ.
古迹 thuộc cấp HSK mấy?
古迹 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.