工序 đọc là gōngxù, nghĩa là công đoạn, quy trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
工序
gōngxù
công đoạn, quy trình

Hán Việt: công tự

danh từ

Ví dụ với 工序

制作瓷器有很多工序。
Zhìzuò cíqì yǒu hěn duō gōngxù.
Làm đồ sứ có nhiều công đoạn.
每道工序都要检查。
Měi dào gōngxù dōu yào jiǎnchá.
Mỗi công đoạn đều phải kiểm tra.

Cách viết 工序 (thứ tự nét)

工… nét
序… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 工序

ChữPinyinBộ thủSố nét
工gōng工3
序xù广7

Hỏi nhanh về 工序

工序 tiếng Trung là gì?

工序 (gōngxù) nghĩa là công đoạn, quy trình (danh từ).

工序 đọc thế nào?

工序 đọc là gōngxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 工序 thế nào?

Ví dụ: 制作瓷器有很多工序。 (Zhìzuò cíqì yǒu hěn duō gōngxù.) nghĩa là: Làm đồ sứ có nhiều công đoạn.

工序 thuộc cấp HSK mấy?

工序 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.