对接 đọc là duìjiē, nghĩa là kết nối, tiếp nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
对接
duìjiē
kết nối, tiếp nhận

Hán Việt: đối tiếp

động từ

Ví dụ với 对接

两家公司正在对接业务。
Liǎng jiā gōngsī zhèngzài duìjiē yèwù.
Hai công ty đang kết nối nghiệp vụ.
请和负责人对接一下。
Qǐng hé fùzérén duìjiē yíxià.
Hãy trao đổi kết nối với người phụ trách.

Cách viết 对接 (thứ tự nét)

对… nét
接… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 对接

ChữPinyinBộ thủSố nét
对duì寸5
接jiē扌11

Hỏi nhanh về 对接

对接 tiếng Trung là gì?

对接 (duìjiē) nghĩa là kết nối, tiếp nhận (động từ).

对接 đọc thế nào?

对接 đọc là duìjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 对接 thế nào?

Ví dụ: 两家公司正在对接业务。 (Liǎng jiā gōngsī zhèngzài duìjiē yèwù.) nghĩa là: Hai công ty đang kết nối nghiệp vụ.

对接 thuộc cấp HSK mấy?

对接 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.