对称 đọc là duìchèn, nghĩa là đối xứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
对称
duìchèn
đối xứng

Hán Việt: đối xứng

tính từ

Ví dụ với 对称

这座建筑左右对称。
Zhè zuò jiànzhù zuǒyòu duìchèn.
Tòa kiến trúc này đối xứng hai bên.
蝴蝶的翅膀是对称的。
Húdié de chìbǎng shì duìchèn de.
Cánh bướm đối xứng nhau.

Cách viết 对称 (thứ tự nét)

对… nét
称… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 对称

ChữPinyinBộ thủSố nét
对duì寸5
称chèn禾10

Hỏi nhanh về 对称

对称 tiếng Trung là gì?

对称 (duìchèn) nghĩa là đối xứng (tính từ).

对称 đọc thế nào?

对称 đọc là duìchèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 对称 thế nào?

Ví dụ: 这座建筑左右对称。 (Zhè zuò jiànzhù zuǒyòu duìchèn.) nghĩa là: Tòa kiến trúc này đối xứng hai bên.

对称 thuộc cấp HSK mấy?

对称 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.