地域 đọc là dìyù, nghĩa là vùng miền, khu vực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
地域
dìyù
vùng miền, khu vực

Hán Việt: địa vực

danh từ

Ví dụ với 地域

不同地域的饮食不同。
Bùtóng dìyù de yǐnshí bù tóng.
Ẩm thực mỗi vùng miền khác nhau.
中国地域辽阔。
Zhōngguó dìyù liáokuò.
Trung Quốc có lãnh thổ rộng lớn.

Cách viết 地域 (thứ tự nét)

地… nét
域… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 地域

ChữPinyinBộ thủSố nét
地dì土6
域yù土11

Hỏi nhanh về 地域

地域 tiếng Trung là gì?

地域 (dìyù) nghĩa là vùng miền, khu vực (danh từ).

地域 đọc thế nào?

地域 đọc là dìyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 地域 thế nào?

Ví dụ: 不同地域的饮食不同。 (Bùtóng dìyù de yǐnshí bù tóng.) nghĩa là: Ẩm thực mỗi vùng miền khác nhau.

地域 thuộc cấp HSK mấy?

地域 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.