定制 đọc là dìngzhì, nghĩa là đặt làm riêng, may đo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
定制
dìngzhì
đặt làm riêng, may đo
Hán Việt: định chế
động từ
Ví dụ với 定制
这件衣服是定制的。
Zhè jiàn yīfu shì dìngzhì de.
Chiếc áo này là may đo riêng.
我们可以为你定制礼物。
Wǒmen kěyǐ wèi nǐ dìngzhì lǐwù.
Chúng tôi có thể đặt làm quà riêng cho bạn.
Cách viết 定制 (thứ tự nét)
定… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 定制
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
Hỏi nhanh về 定制
定制 tiếng Trung là gì?
定制 (dìngzhì) nghĩa là đặt làm riêng, may đo (động từ).
定制 đọc thế nào?
定制 đọc là dìngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 定制 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服是定制的。 (Zhè jiàn yīfu shì dìngzhì de.) nghĩa là: Chiếc áo này là may đo riêng.
定制 thuộc cấp HSK mấy?
定制 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.