导师 đọc là dǎoshī, nghĩa là người hướng dẫn, giáo sư hướng dẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
导师
dǎoshī
người hướng dẫn, giáo sư hướng dẫn
Hán Việt: đạo sư
danh từ
Ví dụ với 导师
他的导师是一位教授。
Tā de dǎoshī shì yí wèi jiàoshòu.
Người hướng dẫn của anh ấy là một giáo sư.
导师给了我很多建议。
Dǎoshī gěi le wǒ hěn duō jiànyì.
Người hướng dẫn cho tôi nhiều lời khuyên.
Cách viết 导师 (thứ tự nét)
导… nét
师… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 导师
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 导 | dǎo | 寸 | 6 |
| 师 | shī | 巾 | 6 |
Hỏi nhanh về 导师
导师 tiếng Trung là gì?
导师 (dǎoshī) nghĩa là người hướng dẫn, giáo sư hướng dẫn (danh từ).
导师 đọc thế nào?
导师 đọc là dǎoshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 导师 thế nào?
Ví dụ: 他的导师是一位教授。 (Tā de dǎoshī shì yí wèi jiàoshòu.) nghĩa là: Người hướng dẫn của anh ấy là một giáo sư.
导师 thuộc cấp HSK mấy?
导师 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.