当今 đọc là dāngjīn, nghĩa là ngày nay, hiện nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
当今
dāngjīn
ngày nay, hiện nay
Hán Việt: đương kim
danh từ
Ví dụ với 当今
当今社会变化很快。
Dāngjīn shèhuì biànhuà hěn kuài.
Xã hội ngày nay thay đổi rất nhanh.
他是当今最有名的歌手。
Tā shì dāngjīn zuì yǒumíng de gēshǒu.
Anh ấy là ca sĩ nổi tiếng nhất hiện nay.
Cách viết 当今 (thứ tự nét)
当… nét
今… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当今
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | ⺌ | 6 |
| 今 | jīn | 人 | 4 |
Hỏi nhanh về 当今
当今 tiếng Trung là gì?
当今 (dāngjīn) nghĩa là ngày nay, hiện nay (danh từ).
当今 đọc thế nào?
当今 đọc là dāngjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当今 thế nào?
Ví dụ: 当今社会变化很快。 (Dāngjīn shèhuì biànhuà hěn kuài.) nghĩa là: Xã hội ngày nay thay đổi rất nhanh.
当今 thuộc cấp HSK mấy?
当今 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.