呈现 đọc là chéngxiàn, nghĩa là hiện ra, thể hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
呈现
chéngxiàn
hiện ra, thể hiện
Hán Việt: trình hiện
động từ
Ví dụ với 呈现
画面呈现出美丽的风景。
Huàmiàn chéngxiàn chū měilì de fēngjǐng.
Bức tranh hiện ra phong cảnh tươi đẹp.
数据呈现上升趋势。
Shùjù chéngxiàn shàngshēng qūshì.
Dữ liệu cho thấy xu hướng tăng.
Cách viết 呈现 (thứ tự nét)
呈… nét
现… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 呈现
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 呈 | chéng | ||
| 现 | xiàn | 王 | 8 |
Hỏi nhanh về 呈现
呈现 tiếng Trung là gì?
呈现 (chéngxiàn) nghĩa là hiện ra, thể hiện (động từ).
呈现 đọc thế nào?
呈现 đọc là chéngxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 呈现 thế nào?
Ví dụ: 画面呈现出美丽的风景。 (Huàmiàn chéngxiàn chū měilì de fēngjǐng.) nghĩa là: Bức tranh hiện ra phong cảnh tươi đẹp.
呈现 thuộc cấp HSK mấy?
呈现 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.