变质 đọc là biànzhì, nghĩa là biến chất, hỏng (thực phẩm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
变质
biànzhì
biến chất, hỏng (thực phẩm)

Hán Việt: biến chất

động từ

Ví dụ với 变质

牛奶放久了会变质。
Niúnǎi fàng jiǔ le huì biànzhì.
Sữa để lâu sẽ bị hỏng.
夏天食物容易变质。
Xiàtiān shíwù róngyì biànzhì.
Mùa hè thực phẩm dễ bị hư.

Cách viết 变质 (thứ tự nét)

变… nét
质… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 变质

ChữPinyinBộ thủSố nét
变biàn又8
质zhì厂8

Hỏi nhanh về 变质

变质 tiếng Trung là gì?

变质 (biànzhì) nghĩa là biến chất, hỏng (thực phẩm) (động từ).

变质 đọc thế nào?

变质 đọc là biànzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 变质 thế nào?

Ví dụ: 牛奶放久了会变质。 (Niúnǎi fàng jiǔ le huì biànzhì.) nghĩa là: Sữa để lâu sẽ bị hỏng.

变质 thuộc cấp HSK mấy?

变质 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.