哲学 đọc là zhéxué, nghĩa là triết học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
哲学
zhéxué
triết học
Hán Việt: triết học
danh từ
Ví dụ với 哲学
他在大学学哲学。
Tā zài dàxué xué zhéxué.
Anh ấy học triết ở đại học.
这是一个哲学问题。
Zhè shì yí ge zhéxué wèntí.
Đây là một vấn đề triết học.
Cách viết 哲学 (thứ tự nét)
哲… nét
学… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 哲学
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 哲 | zhé | ||
| 学 | xué | 子 | 8 |
Hỏi nhanh về 哲学
哲学 tiếng Trung là gì?
哲学 (zhéxué) nghĩa là triết học (danh từ).
哲学 đọc thế nào?
哲学 đọc là zhéxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 哲学 thế nào?
Ví dụ: 他在大学学哲学。 (Tā zài dàxué xué zhéxué.) nghĩa là: Anh ấy học triết ở đại học.
哲学 thuộc cấp HSK mấy?
哲学 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.