展出 đọc là zhǎnchū, nghĩa là trưng bày, triển lãm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
展出
zhǎnchū
trưng bày, triển lãm

Hán Việt: triển xuất

động từ

Ví dụ với 展出

博物馆展出了很多文物。
Bówùguǎn zhǎnchū le hěn duō wénwù.
Bảo tàng trưng bày nhiều cổ vật.
他的画将在这里展出。
Tā de huà jiāng zài zhèlǐ zhǎnchū.
Tranh của anh ấy sẽ được trưng bày ở đây.

Cách viết 展出 (thứ tự nét)

展… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 展出

ChữPinyinBộ thủSố nét
展zhǎn尸10
出chū凵5

Hỏi nhanh về 展出

展出 tiếng Trung là gì?

展出 (zhǎnchū) nghĩa là trưng bày, triển lãm (động từ).

展出 đọc thế nào?

展出 đọc là zhǎnchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 展出 thế nào?

Ví dụ: 博物馆展出了很多文物。 (Bówùguǎn zhǎnchū le hěn duō wénwù.) nghĩa là: Bảo tàng trưng bày nhiều cổ vật.

展出 thuộc cấp HSK mấy?

展出 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.