增进 đọc là zēngjìn, nghĩa là tăng cường, thúc đẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
增进
zēngjìn
tăng cường, thúc đẩy

Hán Việt: tăng tiến

động từ

Ví dụ với 增进

旅行能增进感情。
Lǚxíng néng zēngjìn gǎnqíng.
Du lịch có thể làm tăng tình cảm.
我们要增进了解。
Wǒmen yào zēngjìn liǎojiě.
Chúng ta cần tăng cường hiểu biết lẫn nhau.

Cách viết 增进 (thứ tự nét)

增… nét
进… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 增进

ChữPinyinBộ thủSố nét
增zēng土15
进jìn辶7

Hỏi nhanh về 增进

增进 tiếng Trung là gì?

增进 (zēngjìn) nghĩa là tăng cường, thúc đẩy (động từ).

增进 đọc thế nào?

增进 đọc là zēngjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 增进 thế nào?

Ví dụ: 旅行能增进感情。 (Lǚxíng néng zēngjìn gǎnqíng.) nghĩa là: Du lịch có thể làm tăng tình cảm.

增进 thuộc cấp HSK mấy?

增进 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.