因素 đọc là yīnsù, nghĩa là yếu tố, nhân tố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
因素
yīnsù
yếu tố, nhân tố
Hán Việt: nhân tố
danh từ
Ví dụ với 因素
健康是重要的因素。
Jiànkāng shì zhòngyào de yīnsù.
Sức khỏe là yếu tố quan trọng.
价格是影响选择的因素。
Jiàgé shì yǐngxiǎng xuǎnzé de yīnsù.
Giá cả là yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn.
Cách viết 因素 (thứ tự nét)
因… nét
素… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 因素
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 因 | yīn | 囗 | 6 |
| 素 | sù |
Hỏi nhanh về 因素
因素 tiếng Trung là gì?
因素 (yīnsù) nghĩa là yếu tố, nhân tố (danh từ).
因素 đọc thế nào?
因素 đọc là yīnsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 因素 thế nào?
Ví dụ: 健康是重要的因素。 (Jiànkāng shì zhòngyào de yīnsù.) nghĩa là: Sức khỏe là yếu tố quan trọng.
因素 thuộc cấp HSK mấy?
因素 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.