外婆 đọc là wàipó, nghĩa là bà ngoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
外婆
wàipó
bà ngoại
Hán Việt: ngoại bà
danh từ
Ví dụ với 外婆
外婆做的菜很好吃。
Wàipó zuò de cài hěn hǎochī.
Món bà ngoại nấu rất ngon.
暑假我去外婆家。
Shǔjià wǒ qù wàipó jiā.
Kỳ nghỉ hè tôi về nhà bà ngoại.
Cách viết 外婆 (thứ tự nét)
外… nét
婆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外婆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 婆 | pó | 女 | 11 |
Hỏi nhanh về 外婆
外婆 tiếng Trung là gì?
外婆 (wàipó) nghĩa là bà ngoại (danh từ).
外婆 đọc thế nào?
外婆 đọc là wàipó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外婆 thế nào?
Ví dụ: 外婆做的菜很好吃。 (Wàipó zuò de cài hěn hǎochī.) nghĩa là: Món bà ngoại nấu rất ngon.
外婆 thuộc cấp HSK mấy?
外婆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.