外公 đọc là wàigōng, nghĩa là ông ngoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
外公
wàigōng
ông ngoại

Hán Việt: ngoại công

danh từ

Ví dụ với 外公

外公今年七十岁了。
Wàigōng jīnnián qīshí suì le.
Ông ngoại năm nay bảy mươi tuổi.
我常去看外公。
Wǒ cháng qù kàn wàigōng.
Tôi thường đi thăm ông ngoại.

Cách viết 外公 (thứ tự nét)

外… nét
公… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 外公

ChữPinyinBộ thủSố nét
外wài夕5
公gōng八4

Hỏi nhanh về 外公

外公 tiếng Trung là gì?

外公 (wàigōng) nghĩa là ông ngoại (danh từ).

外公 đọc thế nào?

外公 đọc là wàigōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 外公 thế nào?

Ví dụ: 外公今年七十岁了。 (Wàigōng jīnnián qīshí suì le.) nghĩa là: Ông ngoại năm nay bảy mươi tuổi.

外公 thuộc cấp HSK mấy?

外公 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.