团队 đọc là tuánduì, nghĩa là đội nhóm, team. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
团队
tuánduì
đội nhóm, team
Hán Việt: đoàn đội
danh từ
Ví dụ với 团队
我们的团队有十个人。
Wǒmen de tuánduì yǒu shí ge rén.
Đội nhóm chúng tôi có mười người.
团队合作很重要。
Tuánduì hézuò hěn zhòngyào.
Làm việc nhóm rất quan trọng.
Cách viết 团队 (thứ tự nét)
团… nét
队… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 团队
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 团 | tuán | 囗 | 6 |
| 队 | duì | 阝 | 4 |
Hỏi nhanh về 团队
团队 tiếng Trung là gì?
团队 (tuánduì) nghĩa là đội nhóm, team (danh từ).
团队 đọc thế nào?
团队 đọc là tuánduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 团队 thế nào?
Ví dụ: 我们的团队有十个人。 (Wǒmen de tuánduì yǒu shí ge rén.) nghĩa là: Đội nhóm chúng tôi có mười người.
团队 thuộc cấp HSK mấy?
团队 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.