台灯 đọc là táidēng, nghĩa là đèn bàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
台灯
táidēng
đèn bàn

Hán Việt: đài đăng

danh từ

Ví dụ với 台灯

他在台灯下看书。
Tā zài táidēng xià kàn shū.
Anh ấy đọc sách dưới đèn bàn.
这盏台灯很亮。
Zhè zhǎn táidēng hěn liàng.
Chiếc đèn bàn này rất sáng.

Cách viết 台灯 (thứ tự nét)

台… nét
灯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 台灯

ChữPinyinBộ thủSố nét
台tái口5
灯dēng火6

Hỏi nhanh về 台灯

台灯 tiếng Trung là gì?

台灯 (táidēng) nghĩa là đèn bàn (danh từ).

台灯 đọc thế nào?

台灯 đọc là táidēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 台灯 thế nào?

Ví dụ: 他在台灯下看书。 (Tā zài táidēng xià kàn shū.) nghĩa là: Anh ấy đọc sách dưới đèn bàn.

台灯 thuộc cấp HSK mấy?

台灯 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.