商家 đọc là shāngjiā, nghĩa là nhà bán hàng, cửa hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
商家
shāngjiā
nhà bán hàng, cửa hàng
Hán Việt: thương gia
danh từ
Ví dụ với 商家
这个商家的服务很好。
Zhège shāngjiā de fúwù hěn hǎo.
Cửa hàng này phục vụ rất tốt.
商家正在打折。
Shāngjiā zhèngzài dǎzhé.
Cửa hàng đang giảm giá.
Cách viết 商家 (thứ tự nét)
商… nét
家… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 商家
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 商 | shāng | 口 | 11 |
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
Hỏi nhanh về 商家
商家 tiếng Trung là gì?
商家 (shāngjiā) nghĩa là nhà bán hàng, cửa hàng (danh từ).
商家 đọc thế nào?
商家 đọc là shāngjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 商家 thế nào?
Ví dụ: 这个商家的服务很好。 (Zhège shāngjiā de fúwù hěn hǎo.) nghĩa là: Cửa hàng này phục vụ rất tốt.
商家 thuộc cấp HSK mấy?
商家 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.