哦 đọc là ò, nghĩa là ồ, ờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
哦
ò
ồ, ờ
thán từ

Ví dụ với 哦

哦,我明白了。
Ò, wǒ míngbai le.
Ồ, tôi hiểu rồi.
哦,原来是你。
Ò, yuánlái shì nǐ.
Ồ, hóa ra là bạn.

Cách viết 哦 (thứ tự nét)

哦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 哦

哦 tiếng Trung là gì?

哦 (ò) nghĩa là ồ, ờ (thán từ).

哦 đọc thế nào?

哦 đọc là ò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 哦 thế nào?

Ví dụ: 哦,我明白了。 (Ò, wǒ míngbai le.) nghĩa là: Ồ, tôi hiểu rồi.

哦 thuộc cấp HSK mấy?

哦 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.