合影 đọc là héyǐng, nghĩa là chụp ảnh chung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
合影
héyǐng
chụp ảnh chung
Hán Việt: hợp ảnh
động từ
Ví dụ với 合影
我们在门口合影。
Wǒmen zài ménkǒu héyǐng.
Chúng tôi chụp ảnh chung ở cửa.
可以和你合影吗?
Kěyǐ hé nǐ héyǐng ma?
Tôi chụp ảnh chung với bạn được không?
Cách viết 合影 (thứ tự nét)
合… nét
影… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 合影
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 合 | hé | 口 | 6 |
| 影 | yǐng | 彡 | 15 |
Hỏi nhanh về 合影
合影 tiếng Trung là gì?
合影 (héyǐng) nghĩa là chụp ảnh chung (động từ).
合影 đọc thế nào?
合影 đọc là héyǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 合影 thế nào?
Ví dụ: 我们在门口合影。 (Wǒmen zài ménkǒu héyǐng.) nghĩa là: Chúng tôi chụp ảnh chung ở cửa.
合影 thuộc cấp HSK mấy?
合影 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.