国画 đọc là guóhuà, nghĩa là tranh quốc họa Trung Hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
国画
guóhuà
tranh quốc họa Trung Hoa
Hán Việt: quốc họa
danh từ
Ví dụ với 国画
他喜欢画国画。
Tā xǐhuan huà guóhuà.
Anh ấy thích vẽ tranh quốc họa.
这幅国画很有名。
Zhè fú guóhuà hěn yǒumíng.
Bức tranh quốc họa này rất nổi tiếng.
Cách viết 国画 (thứ tự nét)
国… nét
画… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 国画
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 国 | guó | 囗 | 8 |
| 画 | huà | 田 | 8 |
Hỏi nhanh về 国画
国画 tiếng Trung là gì?
国画 (guóhuà) nghĩa là tranh quốc họa Trung Hoa (danh từ).
国画 đọc thế nào?
国画 đọc là guóhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国画 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢画国画。 (Tā xǐhuan huà guóhuà.) nghĩa là: Anh ấy thích vẽ tranh quốc họa.
国画 thuộc cấp HSK mấy?
国画 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.