地理 đọc là dìlǐ, nghĩa là địa lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
地理
dìlǐ
địa lý
Hán Việt: địa lý
danh từ
Ví dụ với 地理
他喜欢学地理。
Tā xǐhuan xué dìlǐ.
Cậu ấy thích học địa lý.
这里的地理位置很好。
Zhèlǐ de dìlǐ wèizhì hěn hǎo.
Vị trí địa lý ở đây rất tốt.
Cách viết 地理 (thứ tự nét)
地… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地理
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
Hỏi nhanh về 地理
地理 tiếng Trung là gì?
地理 (dìlǐ) nghĩa là địa lý (danh từ).
地理 đọc thế nào?
地理 đọc là dìlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地理 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢学地理。 (Tā xǐhuan xué dìlǐ.) nghĩa là: Cậu ấy thích học địa lý.
地理 thuộc cấp HSK mấy?
地理 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.