唉 đọc là āi, nghĩa là ôi, than ôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
唉
āi
ôi, than ôi
thán từ
Ví dụ với 唉
唉,真可惜!
Āi, zhēn kěxī!
Ôi, tiếc quá!
唉,我又忘了带钥匙。
Āi, wǒ yòu wàng le dài yàoshi.
Ôi, tôi lại quên mang chìa khóa.
Cách viết 唉 (thứ tự nét)
唉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 唉
唉 tiếng Trung là gì?
唉 (āi) nghĩa là ôi, than ôi (thán từ).
唉 đọc thế nào?
唉 đọc là āi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 唉 thế nào?
Ví dụ: 唉,真可惜! (Āi, zhēn kěxī!) nghĩa là: Ôi, tiếc quá!
唉 thuộc cấp HSK mấy?
唉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.