自学 đọc là zìxué, nghĩa là tự học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
自学
zìxué
tự học
Hán Việt: tự học
động từ
Ví dụ với 自学
他靠自学学会了汉语。
Tā kào zìxué xuéhuì le Hànyǔ.
Anh ấy tự học mà biết tiếng Trung.
你可以自学这本书。
Nǐ kěyǐ zìxué zhè běn shū.
Bạn có thể tự học cuốn sách này.
Cách viết 自学 (thứ tự nét)
自… nét
学… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 自学
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 自 | zì | 自 | 6 |
| 学 | xué | 子 | 8 |
Hỏi nhanh về 自学
自学 tiếng Trung là gì?
自学 (zìxué) nghĩa là tự học (động từ).
自学 đọc thế nào?
自学 đọc là zìxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自学 thế nào?
Ví dụ: 他靠自学学会了汉语。 (Tā kào zìxué xuéhuì le Hànyǔ.) nghĩa là: Anh ấy tự học mà biết tiếng Trung.
自学 thuộc cấp HSK mấy?
自学 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.