自习 đọc là zìxí, nghĩa là tự học, giờ tự ôn bài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
自习
zìxí
tự học, giờ tự ôn bài

Hán Việt: tự tập

động từ

Ví dụ với 自习

晚上我们在教室自习。
Wǎnshang wǒmen zài jiàoshì zìxí.
Buổi tối chúng tôi tự học trong lớp.
图书馆是自习的好地方。
Túshūguǎn shì zìxí de hǎo dìfang.
Thư viện là nơi tự học tốt.

Cách viết 自习 (thứ tự nét)

自… nét
习… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自习

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì自6
习xí冫3

Hỏi nhanh về 自习

自习 tiếng Trung là gì?

自习 (zìxí) nghĩa là tự học, giờ tự ôn bài (động từ).

自习 đọc thế nào?

自习 đọc là zìxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自习 thế nào?

Ví dụ: 晚上我们在教室自习。 (Wǎnshang wǒmen zài jiàoshì zìxí.) nghĩa là: Buổi tối chúng tôi tự học trong lớp.

自习 thuộc cấp HSK mấy?

自习 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.