转机 đọc là zhuǎnjī, nghĩa là quá cảnh, đổi chuyến bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
转机
zhuǎnjī
quá cảnh, đổi chuyến bay

Hán Việt: chuyển cơ

động từ

Ví dụ với 转机

我们在广州转机去河内。
Wǒmen zài Guǎngzhōu zhuǎnjī qù Hénèi.
Chúng tôi quá cảnh ở Quảng Châu để đi Hà Nội.
转机需要两个小时。
Zhuǎnjī xūyào liǎng ge xiǎoshí.
Quá cảnh cần hai tiếng.

Cách viết 转机 (thứ tự nét)

转… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 转机

ChữPinyinBộ thủSố nét
转zhuǎn车8
机jī木6

Hỏi nhanh về 转机

转机 tiếng Trung là gì?

转机 (zhuǎnjī) nghĩa là quá cảnh, đổi chuyến bay (động từ).

转机 đọc thế nào?

转机 đọc là zhuǎnjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转机 thế nào?

Ví dụ: 我们在广州转机去河内。 (Wǒmen zài Guǎngzhōu zhuǎnjī qù Hénèi.) nghĩa là: Chúng tôi quá cảnh ở Quảng Châu để đi Hà Nội.

转机 thuộc cấp HSK mấy?

转机 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.