钥匙 đọc là yàoshi, nghĩa là chìa khóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
钥匙
yàoshi
chìa khóa
danh từ
Ví dụ với 钥匙
我找不到钥匙了。
Wǒ zhǎo bú dào yàoshi le.
Tôi không tìm thấy chìa khóa.
钥匙在桌子上。
Yàoshi zài zhuōzi shàng.
Chìa khóa ở trên bàn.
Cách viết 钥匙 (thứ tự nét)
钥… nét
匙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 钥匙
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 钥 | yào | ||
| 匙 | shi |
Hỏi nhanh về 钥匙
钥匙 tiếng Trung là gì?
钥匙 (yàoshi) nghĩa là chìa khóa (danh từ).
钥匙 đọc thế nào?
钥匙 đọc là yàoshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钥匙 thế nào?
Ví dụ: 我找不到钥匙了。 (Wǒ zhǎo bú dào yàoshi le.) nghĩa là: Tôi không tìm thấy chìa khóa.
钥匙 thuộc cấp HSK mấy?
钥匙 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.