零花钱 đọc là línghuāqián, nghĩa là tiền tiêu vặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
零花钱
línghuāqián
tiền tiêu vặt
danh từ
Ví dụ với 零花钱
妈妈每月给我零花钱。
Māma měi yuè gěi wǒ línghuāqián.
Mẹ mỗi tháng cho tôi tiền tiêu vặt.
他用零花钱买了一本书。
Tā yòng línghuāqián mǎi le yì běn shū.
Cậu ấy dùng tiền tiêu vặt mua một cuốn sách.
Cách viết 零花钱 (thứ tự nét)
零… nét
花… nét
钱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 零花钱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 零 | líng | 雨 | 13 |
| 花 | huā | 艹 | 7 |
| 钱 | qián | 钅 | 10 |
Hỏi nhanh về 零花钱
零花钱 tiếng Trung là gì?
零花钱 (línghuāqián) nghĩa là tiền tiêu vặt (danh từ).
零花钱 đọc thế nào?
零花钱 đọc là línghuāqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 零花钱 thế nào?
Ví dụ: 妈妈每月给我零花钱。 (Māma měi yuè gěi wǒ línghuāqián.) nghĩa là: Mẹ mỗi tháng cho tôi tiền tiêu vặt.
零花钱 thuộc cấp HSK mấy?
零花钱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.