咳嗽 đọc là késou, nghĩa là ho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
咳嗽
késou
ho
động từ
Ví dụ với 咳嗽
他感冒了,一直咳嗽。
Tā gǎnmào le, yìzhí késou.
Anh ấy bị cảm, ho suốt.
晚上咳嗽得很厉害。
Wǎnshang késou de hěn lìhai.
Ban đêm ho rất dữ.
Cách viết 咳嗽 (thứ tự nét)
咳… nét
嗽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 咳嗽
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 咳 | ké | 口 | 9 |
| 嗽 | sou |
Hỏi nhanh về 咳嗽
咳嗽 tiếng Trung là gì?
咳嗽 (késou) nghĩa là ho (động từ).
咳嗽 đọc thế nào?
咳嗽 đọc là késou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 咳嗽 thế nào?
Ví dụ: 他感冒了,一直咳嗽。 (Tā gǎnmào le, yìzhí késou.) nghĩa là: Anh ấy bị cảm, ho suốt.
咳嗽 thuộc cấp HSK mấy?
咳嗽 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.