聚餐 đọc là jùcān, nghĩa là liên hoan, tụ họp ăn uống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
聚餐
jùcān
liên hoan, tụ họp ăn uống
Hán Việt: tụ xan
động từ
Ví dụ với 聚餐
周末同事们一起聚餐。
Zhōumò tóngshìmen yìqǐ jùcān.
Cuối tuần đồng nghiệp cùng liên hoan.
我们明晚聚餐,你来吗?
Wǒmen míngwǎn jùcān, nǐ lái ma?
Tối mai chúng tôi liên hoan, bạn đến không?
Cách viết 聚餐 (thứ tự nét)
聚… nét
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 聚餐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 聚 | jù | 耳 | 14 |
| 餐 | cān | 食 | 16 |
Hỏi nhanh về 聚餐
聚餐 tiếng Trung là gì?
聚餐 (jùcān) nghĩa là liên hoan, tụ họp ăn uống (động từ).
聚餐 đọc thế nào?
聚餐 đọc là jùcān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 聚餐 thế nào?
Ví dụ: 周末同事们一起聚餐。 (Zhōumò tóngshìmen yìqǐ jùcān.) nghĩa là: Cuối tuần đồng nghiệp cùng liên hoan.
聚餐 thuộc cấp HSK mấy?
聚餐 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.