袋子 đọc là dàizi, nghĩa là túi, bao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
袋子
dàizi
túi, bao
Hán Việt: đại tử
danh từ
Ví dụ với 袋子
请给我一个袋子。
Qǐng gěi wǒ yí ge dàizi.
Làm ơn cho tôi một cái túi.
袋子里装着苹果。
Dàizi lǐ zhuāngzhe píngguǒ.
Trong túi đựng táo.
Cách viết 袋子 (thứ tự nét)
袋… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 袋子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 袋 | dài | 衣 | 11 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 袋子
袋子 tiếng Trung là gì?
袋子 (dàizi) nghĩa là túi, bao (danh từ).
袋子 đọc thế nào?
袋子 đọc là dàizi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 袋子 thế nào?
Ví dụ: 请给我一个袋子。 (Qǐng gěi wǒ yí ge dàizi.) nghĩa là: Làm ơn cho tôi một cái túi.
袋子 thuộc cấp HSK mấy?
袋子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.