病 đọc là bìng, nghĩa là bệnh; ốm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
病
bìng
bệnh; ốm
Hán Việt: bệnh
danh từ; động từBộ thủ 疒10 nét
Ví dụ với 病
我妈妈病了。
Wǒ māma bìng le.
Mẹ tôi ốm rồi.
Cách viết 病 (thứ tự nét)
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 病
病 tiếng Trung là gì?
病 (bìng) nghĩa là bệnh; ốm (danh từ; động từ).
病 đọc thế nào?
病 đọc là bìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 病 thế nào?
Ví dụ: 我妈妈病了。 (Wǒ māma bìng le.) nghĩa là: Mẹ tôi ốm rồi.
病 thuộc cấp HSK mấy?
病 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.