中学生 đọc là zhōngxuéshēng, nghĩa là học sinh trung học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
中学生
zhōngxuéshēng
học sinh trung học
danh từ

Ví dụ với 中学生

他是中学生。
Tā shì zhōngxuéshēng.
Em ấy là học sinh trung học.

Cách viết 中学生 (thứ tự nét)

中… nét
学… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 中学生

中学生 tiếng Trung là gì?

中学生 (zhōngxuéshēng) nghĩa là học sinh trung học (danh từ).

中学生 đọc thế nào?

中学生 đọc là zhōngxuéshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 中学生 thế nào?

Ví dụ: 他是中学生。 (Tā shì zhōngxuéshēng.) nghĩa là: Em ấy là học sinh trung học.

中学生 thuộc cấp HSK mấy?

中学生 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.