中文 đọc là Zhōngwén, nghĩa là tiếng Trung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
中文
Zhōngwén
tiếng Trung
danh từ
Ví dụ với 中文
我在学中文。
Wǒ zài xué Zhōngwén.
Tôi đang học tiếng Trung.
Cách viết 中文 (thứ tự nét)
中… nét
文… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 中文
中文 tiếng Trung là gì?
中文 (Zhōngwén) nghĩa là tiếng Trung (danh từ).
中文 đọc thế nào?
中文 đọc là Zhōngwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中文 thế nào?
Ví dụ: 我在学中文。 (Wǒ zài xué Zhōngwén.) nghĩa là: Tôi đang học tiếng Trung.
中文 thuộc cấp HSK mấy?
中文 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.