正在 đọc là zhèngzài, nghĩa là đang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
正在
zhèngzài
đang
phó từ

Ví dụ với 正在

他正在吃饭。
Tā zhèngzài chīfàn.
Anh ấy đang ăn cơm.

Cách viết 正在 (thứ tự nét)

正… nét
在… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 正在

正在 tiếng Trung là gì?

正在 (zhèngzài) nghĩa là đang (phó từ).

正在 đọc thế nào?

正在 đọc là zhèngzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 正在 thế nào?

Ví dụ: 他正在吃饭。 (Tā zhèngzài chīfàn.) nghĩa là: Anh ấy đang ăn cơm.

正在 thuộc cấp HSK mấy?

正在 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.