正 đọc là zhèng, nghĩa là đang; ngay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
正
zhèng
đang; ngay
phó từ

Ví dụ với 正

我正看书呢。
Wǒ zhèng kànshū ne.
Tôi đang đọc sách đây.

Cách viết 正 (thứ tự nét)

正… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 正

正 tiếng Trung là gì?

正 (zhèng) nghĩa là đang; ngay (phó từ).

正 đọc thế nào?

正 đọc là zhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 正 thế nào?

Ví dụ: 我正看书呢。 (Wǒ zhèng kànshū ne.) nghĩa là: Tôi đang đọc sách đây.

正 thuộc cấp HSK mấy?

正 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.