真的 đọc là zhēnde, nghĩa là thật sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
真的
zhēnde
thật sự
phó từ

Ví dụ với 真的

这是真的。
Zhè shì zhēnde.
Đây là thật.

Cách viết 真的 (thứ tự nét)

真… nét
的… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 真的

真的 tiếng Trung là gì?

真的 (zhēnde) nghĩa là thật sự (phó từ).

真的 đọc thế nào?

真的 đọc là zhēnde. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 真的 thế nào?

Ví dụ: 这是真的。 (Zhè shì zhēnde.) nghĩa là: Đây là thật.

真的 thuộc cấp HSK mấy?

真的 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.