找到 đọc là zhǎodào, nghĩa là tìm thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
找到
zhǎodào
tìm thấy
động từ
Ví dụ với 找到
我找到了我的书。
Wǒ zhǎodào le wǒ de shū.
Tôi tìm thấy sách của mình rồi.
Cách viết 找到 (thứ tự nét)
找… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 找到
找到 tiếng Trung là gì?
找到 (zhǎodào) nghĩa là tìm thấy (động từ).
找到 đọc thế nào?
找到 đọc là zhǎodào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 找到 thế nào?
Ví dụ: 我找到了我的书。 (Wǒ zhǎodào le wǒ de shū.) nghĩa là: Tôi tìm thấy sách của mình rồi.
找到 thuộc cấp HSK mấy?
找到 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.