元 đọc là yuán, nghĩa là đồng; tệ (đơn vị tiền). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
元
yuán
đồng; tệ (đơn vị tiền)
lượng từ
Ví dụ với 元
这个五十元。
Zhège wǔshí yuán.
Cái này năm mươi tệ.
Lưu ý khi dùng
Trong văn viết dùng 元, khẩu ngữ hay nói 块.
Cách viết 元 (thứ tự nét)
元… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 元
元 tiếng Trung là gì?
元 (yuán) nghĩa là đồng; tệ (đơn vị tiền) (lượng từ).
元 đọc thế nào?
元 đọc là yuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 元 thế nào?
Ví dụ: 这个五十元。 (Zhège wǔshí yuán.) nghĩa là: Cái này năm mươi tệ.
元 thuộc cấp HSK mấy?
元 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.